Chiều 25/04/2026 trường THCS Tứ Cường đã đưa 51 em HSG xuất sắc nhất ở khối 7, khối 8 để dự thi HSG cấp xã Thanh Miện lần thứ 1.
Với danh sách các đội tuyển như sau:
| TT | Họ tên HS | Lớp | Đội tuyển |
| 1 | Nguyễn Vân Anh | 7A | Toán |
| 2 | An Minh Quân | 7A | Toán |
| 3 | Trần Thị Ngọc Oanh | 7A | Toán |
| 4 | An Việt Hoàng | 7A | Toán |
| 5 | Trần Sơn Tùng | 7A | Toán |
| 6 | Vương Lê Quỳnh Anh | 7A | Tiếng Anh |
| 7 | Đào Thị Ngọc Hà | 7A | Tiếng Anh |
| 8 | Ngô Ngọc Khánh Linh | 7A | Tiếng Anh |
| 9 | Nguyễn Mai Phương | 7A | Tiếng Anh |
| 10 | Đào Mai Phương | 7A | Tiếng Anh |
| 11 | Đỗ Nguyễn Kỳ Duyên | 7A | Ngữ Văn |
| 12 | Vũ Hà Linh | 7A | Ngữ Văn |
| 13 | Phạm Ánh Ngọc | 7A | Ngữ Văn |
| 14 | An Phương Anh | 7A | Ngữ Văn |
| 15 | Vũ Đức Anh | 7D | Tin học |
| 16 | Nguyễn Khánh Hưng | 7C | Tin học |
| 17 | Phạm Thị Thuỳ Dương | 8A | LS & ĐL1 |
| 18 | Phạm Gia Hoàng | 8A | LS & ĐL1 |
| 19 | Kim Diệu Khánh Ly | 8A | LS & ĐL1 |
| 20 | Trần Bảo Ngọc | 8A | LS & ĐL1 |
| 21 | Vũ Vân Ngọc | 8A | LS & ĐL1 |
| 22 | Vương Nguyệt Ánh | 8A | LS & ĐL2 |
| 23 | Phạm Hải Đăng | 8A | LS & ĐL2 |
| 24 | Vương Quốc Lâm | 8A | LS & ĐL2 |
| 25 | An Thị Linh Đan | 8A | LS & ĐL2 |
| 26 | Nguyễn An Mai Phương | 8A | LS & ĐL2 |
| 27 | An Quỳnh Anh | 8A | GDCD |
| 28 | An Thanh Chúc | 8B | GDCD |
| 29 | An Nguyệt Hồng | 8B | GDCD |
| 30 | Trần Thị Phương Thảo | 8B | GDCD |
| 31 | Nguyễn Phương Anh | 8A | KHTN1 |
| 32 | Tạ Vũ Minh Quân | 8A | KHTN1 |
| 33 | Hứa Minh Đức | 8A | KHTN1 |
| 34 | Phạm Trần Khánh Trúc | 8A | KHTN1 |
| 35 | An Đăng Minh | 8A | KHTN1 |
| 36 | An Gia Linh | 8A | KHTN2 |
| 37 | Phạm Bảo An | 8A | KHTN2 |
| 38 | Vũ Ngân Thương | 8A | KHTN2 |
| 39 | Vũ Kim Ngân | 8A | KHTN2 |
| 40 | Phạm Đức Đại | 8A | KHTN2 |
| 41 | Phí Triệu Thanh Bình | 8A | KHTN2 |
| 42 | Phạm Thu Hiền | 8A | KHTN3 |
| 43 | Đào Thị Thu Huyền | 8A | KHTN3 |
| 44 | Đỗ Lam Tuyền | 8A | KHTN3 |
| 45 | Vương Việt Hải | 8A | KHTN3 |
| 46 | Lưu Ngọc Huyền | 8B | KHTN3 |
| 47 | Vũ Thành Doanh | 8A | Công nghệ |
| 48 | Đào Quang Hải | 8A | Công nghệ |
| 49 | Phan Trung Kiên | 8A | Công nghệ |
| 50 | Ngô Tâm Như | 8A | Công nghệ |
| 51 | An Nguyễn Ngọc Thiện | 8B | Công nghệ |